Mua vé tại AMITOUR để có giá vé rẻ nhất và dịch vụ nhanh nhất !
Gọi : 04 -3987 6839 để được mua vé Jetstar giá rẻ nhất
QUY TRÌNH ĐẶT VÉ NỘI ĐỊA:
1. Liên lạc với phòng vé để tìm hành trình, và biết giá vé thông qua các cách sau: - Gọi điện thoại đến phòng vé- Chat yahoo messenger: amitourism06@yahoo.com hoặc dulichami@yahoo.com- Gửi email yêu cầu đến địa chỉ : info@amitour.vn- Đến trực tiếp địa chỉ tại Hà Nội và Sài Gòn
2. Thanh toán trước khi mua vé: Nếu khách hàng ở tỉnh xa hoặc không thể đến phòng vé, có thể thanh toán chuyển khoản rồi nhận vé điện tử qua email.
Bảng giá các hạng vé Vietnam Airlines (Áp dụng 1/1/2010)
|
Khởi Hành |
Đến |
Mã vùng |
Hạng thương gia |
Hạng phổ thông |
Tiết kiệm |
|||
|
C |
D |
K, L |
M |
Q |
E,P |
|||
|
Hà Nội |
Sài Gòn |
SGN |
3,715,000 |
3,176,000 |
1,811,000 |
1,658,000 |
1,504,000 |
1,196,000 976.000 |
|
Nha Trang |
NHA |
2,670,000 |
|
1,811,000 |
1,658,000 |
|
|
|
|
Huế |
HUI |
|
1.922.000 |
1,182,000 |
1,042,000 |
|
|
|
|
Đà Lạt |
DLI |
2,670,000 |
2,142,000 |
1,811,000 |
1,658,000 |
|
|
|
|
Điện Biên |
DIN |
|
|
869,000 |
734,000 |
|
|
|
|
Đà Nẵng |
DAD |
2,340,000 |
1,922,000 |
1,182,000 |
1,042,000 |
888,000 |
668,000 |
|
|
Ban Mê Thuột |
BMV |
2,670,000 |
2,142,000 |
1,811,000 |
1,658,000 |
|
|
|
|
Cần thơ |
VCA |
3,715,000 3,176,000 |
2,340,000 |
1,811,000 |
1,658,000 |
1,350,000 |
1,196,000 |
|
|
Qui Nhơn |
UIH |
|
|
1,811,000 |
1,658,000 |
|
|
|
|
Tuy Hoà |
TBB |
|
|
1,811,000 |
1,658,000 |
1,350,000 |
976.000 |
|
|
Đồng hới |
VDH |
|
|
869.000 |
734.000 |
514.000 |
294.000 |
|
|
Đà nẵng |
Nha Trang |
NHA |
1,394,000 |
1,196,000 |
869,000 |
712,000 |
|
|
|
Ban Mê Thuột |
BMV |
|
|
869,000 |
712,000 |
|
|
|
|
Pleiku |
PXU |
|
869,000 |
712,000 |
|
|
||
|
Qui Nhơn |
UIH |
|
869,000 |
712,000 |
|
|
||
|
Sài gòn |
Hà nội |
HAN |
3,715,000 |
3,176,000 |
1,811,000 |
1,658,000 |
1,504,000 |
1,196,000 |
|
Nha Trang |
NHA |
1,394,000 |
|
869,000 |
712,000 |
|
|
|
|
Huế |
HUI |
|
1.922.000 |
1,182,000 |
1,042,000 |
|
|
|
|
Đà Lạt |
DLI |
1,394,000 |
1,196,000 |
869,000 |
712,000 |
|
|
|
|
Côn đảo |
VCS |
|
|
869,000 |
|
|
|
|
|
Đà Nẵng |
DAD |
2,340,000 |
1,922,000 |
1,182,000 |
1,042,000 |
888,000 |
668,000 |
|
|
Ban Mê Thuột |
BMV |
|
|
659,000 |
558,000 |
|
|
|
|
Hải Phòng |
HPH |
3,715,000 3,176,000 |
2,340,000 |
1,811,000 |
1,658,000 |
1,504,000 |
1,196,000 976,000 |
|
|
Qui Nhơn |
UIH |
1,394,000 |
1,196,000 |
869,000 |
712,000 |
|
|
|
|
Tuy Hoà |
TBB |
|
|
869,000 |
712,000 |
|
|
|
|
Vinh |
VII |
3,715,000 3,176,000 |
2,340,000 |
1,811,000 |
1,658,000 |
1,504,000 |
1,196,000 976,000 |
|
|
Đồng Hới |
VDH |
|
|
1,811,000 |
1,658,000 |
1,350,000 |
976,000 |
|
|
Cà Mau |
CAH |
|
|
869,000 |
|
|
|
|
|
Pleiku |
PXU |
|
869,000 |
712,000 |
|
|
||
|
Tam Kỳ |
VCL |
|
|
1,182,000 |
1,042,000 |
|
|
|
|
Rạch giá |
VKG |
|
|
659,000 |
558,000 |
|
|
|
|
Phú quốc |
PQC |
|
|
869,000 |
712,000 |
|
|
|
|
Phú quốc (PQC) |
Rạch giá |
VKG |
|
|
649,000 |
548,000 |
|
|
Bảng giá trên chưa bao gồm phí dịch vụ 20,000/ chặng (*)
|
|
Đã bao gồm lệ phí sân bay |
30.000 / chặng |
|
Giá vé khứ hồi: |
Được tính bằng 2 lần giá vé 1 chiều |
|
|
Giá vé cho trẻ em |
Từ 2 tuổi đến 12 tuổi, Giá vé bằng 75% giá vé người lớn |
|
|
Giá vé cho em bé |
Nhỏ hơn 2 tuổi, Giá vé băng 10% giá vé người lớn |
|
|
Phí dịch vụ (*) |
20.000 VND/ 1 chặng |
|

.gif)
.gif)

.gif)
.gif)

Gửi cho bạn bè
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.jpg)
.gif)
.gif)
.gif)
.gif)